Bảng Gía Xe

BẢNG GIÁ XE PHI LOAN

Qua nhiều năm hoạt động, đến nay Xe Phi Loan là một trong những đơn vị hàng đầu trong lĩnh vực vận tải du lịch tại Tp.HCM . Xe Phi Loan chuyên cung cấp dịch vụ cho thuê xe chuyên nghiệp phục vụ cho quý khách trên mọi chuyến hành trình.

Trong nhiều năm qua, chúng tôi đã phục vụ hàng ngàn các chuyến xe an toàn không chỉ cho du khách trong nước mà cả các du khách nước ngoài. PHI LOAN tự hào về điều này và luôn xem đó là động lực phấn đầu để càng ngày càng chuyên nghiệp, chất lượng và hoàn thiện hơn để đáp ứng tốt nhất nhu cầu cho quý khách.

CÁC DỊCH VỤ CỦA PHI LOAN TRANSPORT:

1.  Dịch vụ cho thuê xe dài hạn

2.  Dịch vụ cho thuê xe du lịch trong nước

3.  Dịch vụ cho thuê xe du lịch đi Lào - Cambodia

4.  Dịch vụ cho thuê xe cưới

5.  Dịch vụ cho thuê xe du lịch cao cấp,…

XE CHO THUÊ

Quý khách có thể chọn thuê xe từ 4 đến 45 chỗ ngồi thuộc nhiều nhãn hiệu khác nhau từ nhiều hãng sản xuất xe nổi tiếng như  Mercedes, BMW, Honda, Toyota, Huyndai, Kia,.... Các xe cho thuê luôn được bảo trì bão dưỡng theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, luôn được kiểm tra định kỳ, vệ sinh thường xuyên nhằm đảm bảo xe luôn sạch mới và vận hành tốt nhất.

NHÂN VIÊN LÁI XE

Được đào tạo chuyên nghiệp, được bồi dưỡng định kì về quy cách lái xe an toàn, đạo đức nghề nghiệp, thái độ phục vụ và luôn lắng nghe ý kiến khách hàng để ngày càng hoàn thiện hơn.

Dưới đây là bảng giá cho thuê xe Phi Loan năm 2018, xin trân trọng gửi đến quý khách:

BẢNG BÁO GIÁ XE PHI LOAN
  TUYẾN ĐƯỜNG 7 CHỖ 16 CHỖ 29 CHỖ 35 CHỖ 45 CHỖ
1 Đón hoặc tiễn sân bay      500.000      650.000     1.000.000     1.200.000     1.500.000
2 Đón hoặc tiễn sân bay (Ghép với city tour trong ngày)      300.000      300.000         400.000         500.000       600.000
3 City tour 1/2 ngày (Trong tour)      600.000      700.000     1.000.000     1.300.000     1.800.000
4 City tour 1 ngày (Trong tour)   1.000.000   1.500.000     1.800.000     2.300.000     3.000.000
6 Ăn tối (Trong tour)/Shopping      300.000      300.000         370.000         450.000        600.000
7 Ăn tối (Ngoài tour)/Q2, Q7,Bình Quới      500.000      600.000         700.000         850.000     1.300.000
8 Golf Sông Bé/Thủ Đức/Đồng Nai/Long Thành   1.000.000   1.500.000     2.000.000     2.500.000     3.500.000
9 SG - Củ Chi - SG   1.000.000   1.500.000     2.000.000     2.800.000     3.500.000
10 SG - Tây Ninh - Củ Chi - SG   1.600.000   2.200.000     3.000.000     3.500.000     4.500.000
11 SG - Cần Giờ - SG   1.300.000   1.800.000     2.300.000     2.800.000     3.500.000
12 SG - Tây Ninh - SG   1.300.000   1.600.000     2.200.000     2.600.000     3.500.000
13 SG - Mỹ Tho - SG   1.200.000   1.500.000     2.000.000     2.400.000     3.000.000
14 SG - Mỹ Tho - Bến Tre - SG   1.800.000   2.500.000     3.000.000     3.500.000     4.500.000
15 SG - Bến Tre - SG   1.700.000   2.000.000     2.500.000     3.000.000     4.000.000
16 SG - Vũng Tàu/Long Hải - SG (1N)   2.200.000   2.500.000     3.500.000     4.500.000     5.500.000
17 SG - Vũng Tàu/Long Hải- SG (2N)   2.200.000   3.500.000     4.800.000     5.500.000     7.000.000
18 SG - Cái Bè- SG (1N)   1.700.000   2.000.000     2.500.000     3.000.000     4.000.000
19 SG - Cái Bè - Vĩnh Long - SG (2N)   2.500.000   3.000.000     4.000.000     5.000.000     6.000.000
20 SG - Cái Bè - Vĩnh Long - SG (1N)   2.200.000   2.500.000     3.500.000     4.500.000     5.000.000
21 SG - Vĩnh Long - Cần Thơ - SG (2N1Đ)   3.000.000   3.500.000     4.500.000     6.500.000     7.500.000
22 SG - Vĩnh Long - Cần Thơ  - SG (3N2Đ)   4.000.000   4.500.000     6.000.000     7.000.000     9.000.000
23 SG - Vĩnh Long - Cần Thơ - Thốt Nốt - SG (2N1Đ)   4.000.000   4.500.000     6.000.000     6.500.000     9.000.000
24 SG - Vĩnh Long - Cần Thơ - Sa Đéc - Xẻo Quýt- SG (2N1Đ)   4.500.000   5.000.000     6.500.000     8.500.000   10.500.000
29 SG - Cần Thơ - Châu Đốc - SG (2N1Đ)   5.000.000   5.500.000     7.000.000     8.500.000   11.000.000
30 SG - Cần Thơ - Châu Đốc - SG (3N2Đ)   6.000.000   7.000.000     8.500.000   10.000.000   13.500.000
31 SG - Cần Thơ - Rạch Giá - Sóc Trăng - Cái Bè - SG (3N2Đ)   7.500.000   8.000.000   10.500.000   12.000.000   16.500.000
32 SG - Hà Tiên - Phú Quốc - SG (3N2Đ)   6.200.000   6.500.000     8.500.000   10.000.000   14.000.000
33 SG - Phan Thiết - Mũi Né - SG (2N1Đ)   4.000.000   4.500.000     6.000.000     7.000.000     9.000.000
34 SG - Phan Thiết - Mũi Né - SG (3N2Đ)   4.500.000   5.500.000     7.000.000     8.500.000   10.500.000
35 SG - Phan Thiết - Ninh Chữ - SG   6.000.000   6.700.000     9.500.000   10.500.000   14.500.000
36 SG - Đà Lạt - SG (2N1Đ)   5.000.000   6.000.000     8.000.000     9.000.000   12.000.000
37 SG - Đà Lạt - SG (3N2Đ)   6.000.000   6.500.000     9.000.000     1.000.000   14.000.000
38 SG - Nha Trang - SG (3N2Đ)   6.500.000   7.500.000     9.500.000   12.000.000   15.000.000
39 SG - Nha Trang - Đà Lạt - SG (4N3Đ) 7.000.000 8.000.000 11.000.000 13.500.000 17.000.000

I/ TIÊU CHUẨN PHỤC VỤ

Bảo hiểm: Bảo hiểm hành khách ngồi trên xe theo quy định của Pháp luật tối đa. 20.000.000/khách.
Tài xế chuyên chạy tour du lịch, phục vụ khách ân cần, lịch sự, lái xe an toàn.
Mỗi hành khách ngồi một ghế.
Y tế: các thuốc y tế thông thường trên xe.
Băng rôn treo đầu xe để quý khách tiện việc nhận diện đoàn khi dừng xe dọc đường.

II/    QUY ĐỊNH VỀ GIÁ CẢ
Sau khi ký Hợp Đồng Vận Chuyển giữa 02 bên, nếu giá dầu có điều chỉnh thì 2 bên thống nhất điều chỉnh tăng/giảm giá theo tỷ lệ tương ứng.

Giá trên chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT 10%).

 

Hỗ trợ trực tuyến
Liên hệ đặt xe
Hotline: 0906 339 418
Chăm sóc khách hàng
Hotline: 0906 339 418
Văn phòng đại diện: 757 - 69F, Đồng Khởi Street, Bến Nghé Ward, District 1, HCM City, Việt Nam
028 6260 1912
info.xephiloan@gmail.com
0906 339 418

HỖ TRỢ DỊCH VỤ 24/7: 0906 339 418

PHI LOAN TRANSPORT
Hotline: 0906 339 418 - Email: info.xephiloan@gmail.com
Văn phòng đại diện: 757 - 69F, Đồng Khởi Street, Bến Nghé Ward, Distric 1, HCM City, Việt Nam